XE TẢI CHENGLONG L3 160HP – CDCS 5700 MM là dòng xe tải trung sử dụng động cơ Yuchai YC4S160-50 công suất 160HP, mô-men xoắn cực đại 550Nm và hộp số 6 số tiến + 1 số lùi. Xe có chiều dài cơ sở 5.700mm, tổng khối lượng 12.990kg, cầu trước 5 tấn và cầu sau 10 tấn, phù hợp cho nhu cầu vận chuyển hàng hóa đường dài và liên tỉnh.
ChengLong L3 160HP – CDCS 5700MM có nhiều lựa chọn thùng như thùng mui 2 bửng, thùng kín, thùng lửng, thùng composite và thùng mui bửng nâng, với chiều dài lòng thùng khoảng 7,6–8m. Với tốc độ tối đa 114km/h, khả năng leo dốc 29% và mức tiêu hao nhiên liệu công bố 15L/100km, xe đáp ứng linh hoạt nhiều nhu cầu vận tải hàng hóa.
Tham khảo một số mẫu xe tải thùng CHENGLONG L3 160HP – CDCS 5700 MM
|
Tên xe |
Model |
Tải trọng hàng hóa (kg) |
Kích thước lòng thùng (mm) |
|
XE TẢI CHENGLONG L3 160HP – CDCS 5700 MM
|
Thùng mui 2 bửng 7,95m |
LZ1125L3ACT/THS-KM/X1 |
7000 |
7950 x 2360 x 2435 |
|
Thùng mui 2 bửng 7,6m |
LZ1125L3ACT/HPA-MB25-7.6 |
7300 |
7600 x 2370 x 2435 |
|
Thùng Kín 2 cửa hông 8m |
LZ1125L3ACT/TVN-TK4C |
6850 |
8000 x 2420 x 2435 |
|
Thùng Kín 2 cửa hông 7,95m |
LZ1125L3ACT/VHC-TK25-2CH-57 |
6390 |
7950 x 2420 x 2435 |
|
Thùng Lửng 8m |
LZ1125L3ACT/TVN-TL770 |
7700 |
8000 x 2380 x 580 |
|
Thùng Kín sàn gỗ 2 cửa hông 8m |
LZ1125L3ACT/TVN-TK650-4C/SG |
6500 |
8000 x 2420 x 2435 |
|
Thùng Kín Composite 2 cửa hông 7,97m |
LZ1125L3ACT/NDH-TK |
6550 |
7970 x 2420 x 2435 |
|
Thùng Có mui bửng nâng 8m |
LZ1125L3ACT/VHC-MBBN26-57 |
6600 |
8000 x 2350 x 2435 |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI
CHENGLONG L3 160HP - CDCS 5700 MM
ĐỘNG CƠ
Nhà sản xuất: YUCHAIModel động cơ: YC4S160-50, BOSCH common-rail + SCR. Kiểu động cơ: 4 xi-lanh thẳng hàng. Công suất cực đại: 160hp (118Kw) . Tốc độ định mức: 2600 r/min. Mô-men xoắn cực đại: 550Nm . Tốc độ tại mô-men xoắn cực đại: 1300-1800r/min. Dung tích xi-lanh: 3767 cm³, Tỷ số nén: 17.5:1.
LY HỢP
Ly hợp đĩa đơn đường kính đĩa (mm): Ø350
HỘP SỐ
Model: 6TS55; 6 số tiến và 1 số lùi
CẦU TRƯỚC
Tải trọng cầu: 5 tấn
CẦU SAU
Tải trọng cầu: 10 tấn; tỷ số truyền 5.286
KHUNG CHASSIS
Khung dạng thang song song chữ U, tiết diện 231(6) mm Nhíp trước: 8 lá . Nhíp sau: 9+5 lá. Thùng nhiên liệu: 120 L, có nắp khóa.
HỆ THỐNG LÁI
Model: 3401-DFLZ; cơ cấu lái bi tuần hoàn; trợ lực thủy lực
HỆ THỐNG PHANH
Phanh tang trống: Hệ thống phanh khí nén mạch kép. Hệ thống phanh đỗ: Khóa bánh sau.
CABIN
Cabin L3, cabin lật thủy lực, ghế lái kiểu giảm chấn cơ khí, A/C.
ẮC QUY
12V(100Ah) × 2; Máy phát điện: 28V 70A; Máy khởi động: 24V 4.5kW
KÍCH THƯỚC
Chiều dài cơ sở: 5700 (mm). Kích thước tổng thể: 9840×2360×2790 (mm)
TRỌNG LƯỢNG
Khối lượng bản thân (kg) / Tổng khối lượng (kg): 4220/12990
HIỆU SUẤT
Tốc độ chạy tối đa (km/h): 114. Khả năng leo dốc tối đa (%): 29 Khoảng sáng gầm xe nhỏ nhất (mm): 250. Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m): ≤24 Mức tiêu hao nhiên liệu (L/100km): 15. Góc ổn định ngang (°): 36.3