XE TẢI CHENGLONG H5 245HP - CDCS 7150MM

Xe tải thùng Chenglong H5 245HP – CDCS 7150mm là dòng xe tải được thiết kế phục vụ nhu cầu vận chuyển hàng hóa có kích thước lớn, hàng cồng kềnh và hoạt động logistics trên các tuyến đường liên tỉnh, đường dài. Điểm nổi bật của mẫu xe là chiều dài cơ sở 7.150mm, cho phép bố trí các cấu hình thùng hàng có chiều dài lòng thùng lên đến 9,9m, mang đến không gian chứa hàng rộng rãi và linh hoạt trong quá trình khai thác.

Giá liên hệ

Lưu ý: Quý khách quan tâm sản phẩm vui lòng gọi 0962 838 368 để nhận tư vấn và báo giá tốt nhất!

Xe tải thùng Chenglong H5 245HP – CDCS 7150mm là dòng xe tải được thiết kế phục vụ nhu cầu vận chuyển hàng hóa có kích thước lớn, hàng cồng kềnh và hoạt động logistics trên các tuyến đường liên tỉnh, đường dài. Điểm nổi bật của mẫu xe là chiều dài cơ sở 7.150mm, cho phép bố trí các cấu hình thùng hàng có chiều dài lòng thùng lên đến 9,9m, mang đến không gian chứa hàng rộng rãi và linh hoạt trong quá trình khai thác. Xe sử dụng động cơ Yuchai YCS06245-50 công suất 245HP, mô-men xoắn cực đại 850 Nm, kết hợp hộp số cơ khí 8 số tiến và 2 số lùi. Bên cạnh đó, cabin H5 được trang bị cơ cấu lật điện, ghế lái đệm khí và điều hòa không khí, góp phần nâng cao sự thuận tiện cho người lái trên những hành trình dài. Với các lựa chọn thùng kín cánh dơi, thùng kín 3 cửa hông và thùng mui bạt 2 bửng, xe tải Chenglong H5 245HP thùng dài 9m9 đáp ứng nhiều nhu cầu vận chuyển hàng hóa khác nhau. Cùng Ô Tô Hải Âu tìm hiểu chi tiết thông số kỹ thuật và các phiên bản thùng của mẫu xe trong bài viết dưới đây.

Các loại thùng CHENGLONG H5 245HP – CDCS 7150MM

Kiểu thùng Model Tải trọng hàng hóa (kg) Kích thước lòng thùng (mm)
THÙNG KÍN CÁNH DƠI 9,9M LZ1181H5ABT/VHC-TKCD26-9.9M 6400 9900 x 2360 x 2520
THÙNG KÍN 3 CỬA HÔNG 9,9M LZ1181H5ABT/VHC-TK26-3CHTC 7350 9900 x 2420 x 2530
THÙNG MUI 2 BỬNG 9,9M LZ1181H5ABT/CXO-KM 7900 9900 x 2360 x 2520
THÙNG MUI 2 BỬNG 9,9M LZ1181H5ABT/HPA-MB26-9.9 7900 9900 x 2370 x 2520
THÙNG MUI 2 BỬNG 9,9M LZ1181H5ABT/THS-KM/X2 7900 9900 x 2360 x 2520
THÙNG KÍN 3 CỬA HÔNG 9,9M LZ1181H5ABT/TVN-TK735-6C 7350 9900 x 2420 x 2524
THÙNG KÍN 3 CỬA HÔNG 9,9M LZ1181H5ABT/NDH-TKC 7450 9900 x 2400 x 2520
THÙNG KÍN CÁNH DƠI 9,9M LZ1181H5ABT/VHC-TK26-TKCD26-9.9M 6400 9900 x 2360 x 2520

Sở hữu động cơ Yuchai 245HP, mô-men xoắn cực đại 850 Nm, chiều dài cơ sở 7.150mm cùng các phương án đóng thùng dài 9,9m, xe tải thùng Chenglong H5 245HP – CDCS 7150mm là lựa chọn đáng cân nhắc cho các doanh nghiệp vận tải đang tìm kiếm phương tiện có không gian chứa hàng lớn và cấu hình thùng đa dạng. Tùy theo nhu cầu sử dụng, khách hàng có thể lựa chọn thùng kín cánh dơi 9,9m với tải trọng hàng hóa 6.400kg, thùng kín 3 cửa hông 9,9m với tải trọng từ 7.350–7.450kg hoặc thùng mui bạt 2 bửng 9,9m với tải trọng 7.900kg theo các cấu hình được cung cấp. Sự đa dạng về kiểu thùng và tải trọng giúp doanh nghiệp lựa chọn phương tiện phù hợp với đặc điểm hàng hóa và phương án vận chuyển thực tế.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI
CHENGLONG H5 245HP - CDCS 7150MM
MODEL
LZ1181H5ABT
ĐỘNG CƠ
Nhà sản xuất: YUCHAI. Model động cơ: YCS06245-50, hệ thống phun nhiên liệu common-rail + SCR của BOSCH Kiểu động cơ: 4 kỳ, 6 xi-lanh thẳng hàng Công suất cực đại 245 HP (180 kW). Tốc độ động cơ :2.300 vòng/phút Mô men xoắn cực đại: 850 Nm tại 1.200 - 1.600 vòng/phút Dung tích xi lanh: 6442 cm³, Tỉ số nén: 18:1
LY HỢP
Ly hợp ma sát khô, đĩa đơn đường kính (mm): φ 395.
HỘP SỐ
Model: 8JS95TE-C, cơ khí, đồng tốc, 8 số tiến + 2 số lùi.
CẦU TRƯỚC
Tải trọng cầu: 7 tấn
CẦU SAU
Tải trọng cầu 9 tấn. Tỷ số truyền 4.875
KHUNG CHASSIS
Khung: dạng thang song song, dầm dọc tiết diện chữ U kích thước 264(6) mm. Nhíp trước: 10 lá. Nhíp sau: 12+9 lá. Thùng nhiên liệu: hợp kim nhôm 250 L, có nắp khóa nhiên liệu.
HỆ THỐNG LÁI
Cơ cấu lái bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực.
HỆ THỐNG PHANH
Phanh tang trống: hệ thống phanh khí nén hai mạch. Phanh đỗ: khóa bánh sau.
LỐP
11R22.5
CABIN
Cabin H5, cabin lật điện, ghế lái dạng đệm khí, điều hòa không khí (A/C).
ẮC QUY
12V (120Ah) × 2. Máy phát: 28V (80A). Máy khởi động: 24V (6 kW)
KÍCH THƯỚC
Chiều dài cơ sở (mm): 7150. Kích thước bao (mm): 11920 x 2490 x 3570
KHỐI LƯỢNG
Tự trọng / Tổng khối lượng (kg): 5680 / 18000
HIỆU SUẤT
Tốc độ tối đa (km/h): 115. Khả năng leo dốc tối đa (%): 32. Khoảng sáng gầm xe (mm): 275. Đường kính quay vòng nhỏ nhất (m): ≤24. Mức tiêu hao nhiên liệu (L/100km): 15. Góc ổn định ngang(°): 35,4.

Zalo Tư Vấn Hotline:0962 838 368