Xe tải thùng Chenglong H5 245HP – CDCS 6300mm là dòng xe tải hạng trung được thiết kế đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa trên các tuyến đường liên tỉnh, đường dài và hoạt động logistics. Xe được trang bị động cơ Yuchai YCS06245-50 công suất 245HP, mô-men xoắn cực đại 850 Nm, kết hợp hộp số cơ khí 8 số tiến và 2 số lùi, hỗ trợ khả năng vận hành trong nhiều điều kiện vận tải. Đặc biệt, với chiều dài cơ sở 6.300mm, mẫu xe có nhiều phương án đóng thùng với chiều dài lòng thùng từ 8,3m đến 8,5m, bao gồm thùng kín và thùng mui bạt, đáp ứng đa dạng nhu cầu chuyên chở hàng hóa. Bên cạnh đó, cabin H5 được trang bị cơ cấu lật điện, ghế lái đệm khí và điều hòa không khí, góp phần mang lại sự thuận tiện cho người lái trong quá trình sử dụng. Cùng Ô Tô Hải Âu tìm hiểu chi tiết thông số kỹ thuật và các phiên bản thùng của xe tải Chenglong H5 245HP thùng dài 8m5 trong bài viết dưới đây.
Tham khảo thùng phổ biến
|
XE TẢI CHENGLONG H5 245HP |
Model |
Kích thước lòng thùng (mm) |
Tải trọng hàng hóa (kg) |
|
THÙNG KÍN 2 CỬA HÔNG 8,3M |
LZ1182H5ABT/VHC-TK26-2CHTC-8.3M |
8300 x 2420 x 2530 |
7890 |
|
THÙNG MUI 2 BỬNG 8M3 |
LZ1182H5ABT/CXO-KM |
8300 x 2360 x 2530 |
8500 |
|
THÙNG MUI 2 BỬNG 8M5 |
LZ1182H5ABT/HPA-MB26-8.5 |
8500 x 2370 x 2520 |
8100 |
|
THÙNG MUI 2 BỬNG 8M3 |
LZ1182H5ABT/THS-KM/X2 |
8300 x 2360 x 2530 |
8500 |
Với động cơ Yuchai 245HP, mô-men xoắn cực đại 850 Nm, chiều dài cơ sở 6.300mm cùng nhiều lựa chọn thùng hàng, xe tải thùng Chenglong H5 245HP là phương án đáng cân nhắc cho các doanh nghiệp vận tải đang tìm kiếm dòng xe có không gian chứa hàng rộng rãi và cấu hình phù hợp với nhu cầu khai thác. Tùy theo mục đích sử dụng, khách hàng có thể lựa chọn phiên bản thùng kín 8,3m với tải trọng hàng hóa 7.890kg, thùng mui bạt 8,3m với tải trọng 8.500kg hoặc thùng mui bạt 8,5m với tải trọng 8.100kg theo các cấu hình được cung cấp. Sự đa dạng về kích thước và kiểu thùng giúp doanh nghiệp linh hoạt lựa chọn phương tiện phù hợp với đặc điểm hàng hóa và phương án vận chuyển.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI
CHENGLONG H5 245HP - CDCS 6300MM
ĐỘNG CƠ
Nhà sản xuất: YUCHAI. Model động cơ: YCS06245-50, hệ thống phun nhiên liệu common-rail + SCR của BOSCH. Kiểu động cơ: 4 kỳ, 6 xi-lanh thẳng hàng. Công suất cực đại 245 HP (180 kW) tại 2.300 vòng/phút. Mô men xoắn cực đại: 850 Nm tại 1.200 - 1.600 vòng/phút. Dung tích xi lanh: 6442 cm³, Tỉ số nén: 18:1.
LY HỢP
Ly hợp ma sát khô, đĩa đơn đường kính (mm): φ 395.
HỘP SỐ
Model: 8JS95TE-C, cơ khí, đồng tốc, 8 số tiến + 2 số lùi.
CẦU TRƯỚC
Tải trọng cầu: 7 tấn
CẦU SAU
Tải trọng cầu: 9 tấn. Tỷ số truyền 4.875
KHUNG CHASSIS
Khung: dạng thang song song, dầm dọc tiết diện chữ U kích thước 264(6) mm. Dầm ngang được tán đinh nguội. Nhíp trước 11 lá. Nhíp sau 12+9 lá. Thùng nhiên liệu: hợp kim nhôm 250 L, có nắp khóa nhiên liệu
HỆ THỐNG LÁI
Cơ cấu lái bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực.
HỆ THỐNG PHANH
Phanh tang trống: hệ thống phanh khí nén hai mạch. Phanh đỗ: khóa bánh sau.
CABIN
Cabin H5, cabin lật điện, ghế lái dạng đệm khí, điều hòa không khí (A/C).
ẮC QUY
Ắc quy: 12V (120Ah) × 2. Máy phát: 28V (80A). Máy khởi động: 24V (6 kW).
KÍCH THƯỚC
Chiều dài cơ sở: 6300 mm. Kích thước tổng thể: 10480 x 2495 x 3600 (mm).
KHỐI LƯỢNG
Khối lượng bản thân: 5.750 kg. Khối lượng toàn bộ: 18.000 kg.
HIỆU SUẤT
Tốc độ tối đa (km/h): 115 km/h. Khả năng leo dốc tối đa (%): 35. Khoảng sáng gầm xe (mm): 285. Đường kính quay vòng nhỏ nhất (m): ≤24. Mức tiêu hao nhiên liệu (L/100 km): 15. Góc ổn định ngang (°): 35,4.